Liên kết web

Đối tác

Thống kê truy cập

Đang Online: 14909

Trong tuần: 73207

Trong tháng: 539201

Tổng: 5426086

Giới thiệu - Tổng quan

Thứ Chủ Nhật (24/6/2012 | 07:00 GMT + 7)

Cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất của Khu đô thị mới Thủ Thiêm

1. Cơ cấu sử dụng đất của Khu đô thị mới Thủ Thiêm:
 - Chỉ tiêu sử dụng đất cây xanh phục vụ công cộng 19,4 m2/người được tính trên dân số cư trú thường xuyên 145.400 người; 7,08 m2/người được tính trên tổng dân số cư trú thường xuyên và người lao động (145.400 người +219.200 người).

- Chỉ tiêu sử dụng đất giao thông 11 m2/người được tính trên dân số cư trú thường xuyên 145.400 người; 4,4 m2/người được tính trên tổng dân số cư trú thường xuyên và người lao động (145.400 người +219.200 người).

2. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất của Khu đô thị mới Thủ Thiêm:
- Tổng diện tích đất dành cho phát triển dự án : 2.158.751 m2
- Tổng diện tích sàn xây dựng trên mặt đất : 7.563.750 m2
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 3.823.055 m2
- Tổng diện tích sàn thương mại, văn phòng : 3.339.285 m2
- Tổng diện tích sàn các công trình công cộng : 401.410 m2
- Hệ số sử dụng đất thuần : 3,5
- Số lượng căn hộ ở : 26.618 căn 
- Tầng cao tối đa : 86 tầng
- Tầng cao tối thiểu : 4 tầng

 

 

S

 

T

T

 

 

Loại đất

Theo Quy hoạch đã phê duyệt năm 2005 (Quyết định số 6566/QĐ-UBND ngày 27/12/2005 của UBNDTP

Theo Nhiệm vụ điều chỉnh (Quyết định số 5061/QĐ-UBND ngày 12/11/2010 của UBNDTP)

Theo đồ án điều chỉnh cục bộ đề xuất

Diện tích (ha)

 

Diện tích (ha)

%

Chỉ tiêu bình quân (m2/người)

1

Đất ở

119,2

 

“Do đơn vị tư vấn nghiên cứu đề xuất”

112,3

17,1

7,7

 

Thương mại đa chức năng

22

23,7

3,6

-

Dân cư đa chức năng

23,2

63,1

9,6

-

Dân cư mật độ cao

45,3

3,4

0,5

-

Dân cư mật độ trung bình

4,7

-

-

-

Dân cư mật độ thấp

24

22

3,4

-

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

101,7

 

 

Không thu hẹp so với quy hoạch được duyệt năm 2005

103,6

15,8

7,1

 

Thương mại

46,6

49,1

7,5

 

Công trình Văn hoá

23,4

18,8

2,9

 

Trường học

14,6

15,9

2,4

1,1

Công viên phần mềm

-

9,7

1,5

 

Cơ quan hành chính

17,1

3,5

0,5

 

Bệnh viện

-

3,9

0,6

0,3

Công trình dịch vụ đô thị

-

2,7

0,4

 

3

Đất cây xanh phục vụ công cộng

283,8

 

281,6

42,9

 

19,4

(7,7)

 

Công viên công cộng

86,1

86,6

13,2

 

Nghỉ ngơi giải trí ngoài trời

27,3

27,3

4,2

 

 

Khu ngập nước

105,3

103,9

15,8

 

 

Mặt nước

65,2

63,8

9,7

 

4

Đất giao thông

152,2

159,5

24,3

 

11

(4,4)

TỔNG CỘNG

657

 

657

100

45,2


Số tầng cao xây dựng bao gồm các tầng theo quy định của QCVN 03:2009/BXD và không kể số tầng hầm.

Đỗ Bùi Thanh Liêm, BQL Khu Thủ Thiêm
 

Các tin bài khác: >>