Liên kết web

Đối tác

Thống kê truy cập

Đang Online: 5784

Trong tuần: 21717

Trong tháng: 201981

Tổng: 24524658

Danh mục dự án kêu gọi đầu tư

Thứ Ba (10/11/2020 | 07:00 GMT + 7)

Bảng chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại lô đất 1-1, 1-2, 1-3, 1-4, 1-5, 1-6, 1-8, 1-9, 1-10 thuộc Khu chức năng số 1

1. Bảng chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại lô đất 1-1 thuộc Khu chức năng số 1 (Đất dân cư đa chức năng -Chung cư sử dụng hỗn hợp)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Theo Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500

1

Diện tích lô đất phát triển

m2

8.004,2

2

Số tầng cao

Tầng

10

- Khối bệ

4

- Khối tháp

6-10

3

Mật độ xây dựng tối đa

%

 

- Khối bệ

75,85

- Khối tháp

57,12

4

Tổng diện tích sàn xây dựng trên mặt đất

m2

27.500

5

Tỷ lệ (%) sàn hữu dụng

%

80%

6

Tổng diện tích sàn hữu dụng. Trong đó:

m2

(%)

22.000

(100%)

  • Sàn nhà ở

m2

(%)

20.900

(95%)

  • Sàn thương mại,dịch vụ:

 

1.100

(5%)

7

Hệ số sử dụng đất thuần

Lần

3,42

8

Số tầng hầm

Tầng

01

9

Tổng diện tích sàn xây dựng tầng hầm

m2

8.004,2

10

Dân số thường trú

Người

836

11

Số người làm việc

Người

92

2. Bảng chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại lô đất 1-2 thuộc Khu chức năng số 1 (Đất dân cư đa chức năng -Chung cư sử dụng hỗn hợp)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Theo Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500

1

Diện tích lô đất phát triển

m2

7.886,7

2

Số tầng cao

Tầng

10

- Khối bệ

4

- Khối tháp

6-10

3

Mật độ xây dựng tối đa

%

 

- Khối bệ

73,02

- Khối tháp

57,66

4

Tổng diện tích sàn xây dựng trên mặt đất

m2

27.000

5

Tỷ lệ (%) sàn hữu dụng

%

80%

6

Tổng diện tích sàn hữu dụng. Trong đó:

m2

(%)

21.600

(100%)

  • Sàn nhà ở

m2

(%)

20.520

(95%)

- Sàn thương mại, dịch vụ:

 

1.080

(5%)

7

Hệ số sử dụng đất thuần

Lần

3,43

8

Số tầng hầm tối đa

Tầng

01

9

Tổng diện tích sàn xây dựng tầng hầm

m2

7.886,7

10

Dân số thường trú

Người

821

11

Số người làm việc

Người

90


3. Bảng chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại lô đất 1-3 thuộc Khu chức năng số 1 (Đất dân cư đa chức năng -Chung cư sử dụng hỗn hợp)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Theo Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500

1

Diện tích lô đất phát triển

m2

5.006,6

2

Số tầng cao

Tầng

10

- Khối bệ

4

- Khối tháp

6-10

3

Mật độ xây dựng tối đa

%

 

- Khối bệ

77,13

- Khối tháp

70,83

4

Tổng diện tích sàn xây dựng trên mặt đất

m2

20.000

5

Tỷ lệ (%) sàn hữu dụng

%

80%

6

Tổng diện tích sàn hữu dụng. Trong đó:

m2

(%)

16.000

(100%)

 

  • Sàn nhà ở

m2

(%)

15.200

(95%)

 

  • Sàn thương mại, dịch vụ:

 

800

(5%)

7

Hệ số sử dụng đất thuần

Lần

3.99

8

Số tầng hầm

Tầng

01

9

Tổng diện tích sàn xây dựng tầng hầm

m2

5.006,6

10

Dân số thường trú

Người

608

11

Số người làm việc

Người

67

4. Bảng chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại lô đất 1-4 thuộc Khu chức năng số 1 (Đất dân cư đa chức năng -Chung cư sử dụng hỗn hợp)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Theo Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500

1

Diện tích lô đất phát triển

m2

8.381,9

2

Số tầng cao

Tầng

15

- Khối bệ

4

- Khối tháp

10-15

3

Mật độ xây dựng tối đa

%

 

- Khối bệ

72,31

- Khối tháp

54,63

4

Tổng diện tích sàn xây dựng trên mặt đất

m2

47.000

5

Tỷ lệ (%) sàn hữu dụng

%

80%

6

Tổng diện tích sàn hữu dụng. Trong đó:

m2

(%)

37.600

 (100%)

  • Sàn nhà ở

m2

(%)

35.720

 (95%)

  • Sàn thương mại, dịch vụ:

 

 

 

1.880

 (5%)

7

Hệ số sử dụng đất thuần

Lần

5.61

8

Số tầng hầm

Tầng

02

9

Tổng diện tích sàn xây dựng tầng hầm

m2

16.763,8

10

Dân số thường trú

Người

1.429

11

Số người làm việc

Người

157


5. Bảng chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại lô đất 1-5 thuộc Khu chức năng số 1 (Đất dân cư đa chức năng -Chung cư sử dụng hỗn hợp)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Theo Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500

1

Diện tích lô đất phát triển

m2

8.377,9

2

Số tầng cao

Tầng

15

- Khối bệ

4

- Khối tháp

15

3

Mật độ xây dựng tối đa

%

 

- Khối bệ

72,32

- Khối tháp

54,65

4

Tổng diện tích sàn xây dựng trên mặt đất

m2

40.000

5

Tỷ lệ (%) sàn hữu dụng

%

80%

6

Tổng diện tích sàn hữu dụng. Trong đó:

m2

(%)

32.000

 (100%)

  • Sàn nhà ở

m2

(%)

30.400

 (95%)

  • Sàn thương mại, dịch vụ:

 

1.600

 (5%)

7

Hệ số sử dụng đất thuần

Lần

4.77

8

Số tầng hầm

Tầng

02

9

Tổng diện tích sàn xây dựng tầng hầm

m2

16.755,8

10

Dân số

Người

1.216

11

Số người làm việc

Người

133



6. Bảng chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại lô đất 1-6 thuộc Khu chức năng số 1 (Đất dân cư đa chức năng -Chung cư sử dụng hỗn hợp)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Theo Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500

1

Diện tích lô đất phát triển

m2

5.618,7

2

Số tầng cao

Tầng

15

- Khối bệ

4

- Khối tháp

15

3

Mật độ xây dựng tối đa

%

 

- Khối bệ

76,26

- Khối tháp

67,65

4

Tổng diện tích sàn xây dựng trên mặt đất

m2

30.000

5

Tỷ lệ (%) sàn hữu dụng

%

80%

6

Tổng diện tích sàn hữu dụng. Trong đó:

m2

(%)

24.000

 (100%)

  • Sàn nhà ở

m2

(%)

22.800

 (95%)

  • Sàn thương mại, dịch vụ:

 

1.200

 (5%)

7

Hệ số sử dụng đất thuần

Lần

5,34

8

Số tầng hầm

Tầng

02

9

Tổng diện tích sàn xây dựng tầng hầm

m2

11.237,4

10

Dân số thường trú

Người

912

11

Số người làm việc

Người

100


7. Bảng chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại lô đất 1-8 thuộc Khu chức năng số 1 (Đất thương mại đa chức năng – Công trình cao tầng sử dụng hỗn hợp)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Theo Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500

1

Diện tích lô đất phát triển

m2

12.574,3

3

Số tầng cao

Tầng

30

- Khối bệ

4

- Khối tháp

25-30

2

Mật độ xây dựng tối đa

%

 

- Khối bệ

69,36

- Khối tháp

44,36

4

Tổng diện tích sàn xây dựng trên mặt đất

m2

160.000

5

Tỷ lệ (%) sàn hữu dụng

%

80%

6

Tổng diện tích sàn hữu dụng. Trong đó:

m2

(%)

128.000

 (100%)

  • Sàn nhà ở

m2

(%)

25.600

 (20%)

  • Sàn thương mại, dịch vụ :

 

102.400

 (80%)

7

Hệ số sử dụng đất thuần

Lần

12,72

8

Số tầng hầm

Tầng

03

9

Tổng diện tích sàn xây dựng tầng hầm

m2

37.722,9

10

Dân số thường trú

Người

1.024

11

Số người làm việc

Người

8.533


8. Bảng chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại lô đất 1-9 thuộc Khu chức năng số 1 (Đất thương mại đa chức năng -Công trình cao tầng sử dụng hỗn hợp)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Theo Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500

1

Diện tích lô đất phát triển

m2

12.994,8

2

Số tầng cao

Tầng

40

- Khối bệ

4

- Khối tháp

30-40

3

Mật độ xây dựng tối đa

%

 

- Khối bệ

69,25

- Khối tháp

44,25

4

Tổng diện tích sàn xây dựng trên mặt đất

m2

140.000

5

Tỷ lệ (%) sàn hữu dụng

%

80%

6

Tổng diện tích sàn hữu dụng. Trong đó:

m2

(%)

112.000

 (100%)

  • Sàn nhà ở

m2

(%)

22.400

 (20%)

- Sàn thương mại:

 

 

 

89.600

 (80%)

7

Hệ số sử dụng đất thuần

Lần

10,77

8

Số tầng hầm

Tầng

03

9

Tổng diện tích sàn xây dựng tầng hầm

m2

38.984,4

10

Dân số thường trú

Người

896

11

Số người làm việc

Người

7.467


9. Bảng chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc tại lô đất 1-10 thuộc Khu chức năng số 1 (Đất thương mại đa chức năng - Công trình cao tầng sử dụng hỗn hợp)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Theo Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500

1

Diện tích lô đất phát triển

m2

8.761,3

2

Tầng cao tối đa. Trong đó, số tầng cao:

Tầng

50

- Khối bệ

4

- Khối tháp

40-50

3

Mật độ xây dựng tối đa

%

 

- Khối bệ

71,77

- Khối tháp

51,19

4

Tổng diện tích sàn xây dựng trên mặt đất

m2

160.000

5

Tỷ lệ (%) sàn hữu dụng

%

80%

6

Tổng diện tích sàn hữu dụng. Trong đó:

m2

(%)

128.000

 (100%)

  • Sàn nhà ở

m2

(%)

25.600

 (20%)

- Sàn thương mại, dịch vụ:

 

102.400

 (80%)

7

Hệ số sử dụng đất thuần

Lần

18,26

8

Số tầng hầm

Tầng

05

9

Tổng diện tích sàn xây dựng tầng hầm

m2

43.806,5

10

Dân số

Người

1.024

11

Số người làm việc

Người

8.533




Các tin bài khác: >>